TOPIK 1Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T1-L-LISTEN_DIALOGUE
-께
/-kke/
Cho, đến, gửi đến (kính ngữ của -에게, -한테).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ (người lớn tuổi, cấp trên, người cần tôn kính) + -께
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Tiểu từ chỉ đối tượng nhận hành động hoặc đối tượng mà hành động hướng tới, chỉ dùng với người trên hoặc người cần tôn kính. Không dùng với động vật hoặc vật vô tri. Thường đi với động từ có tính chất trao đổi, hướng đến đối tượng như 드리다, 여쭙다, 말씀드리다.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
선생님께 질문이 있습니다.
seonsaengnimkke jilmuni itseupnida.
Em có câu hỏi muốn hỏi thầy/cô giáo.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-에게-한테
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -께 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -께 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -께?
Đáp: Cho, đến, gửi đến (kính ngữ của -에게, -한테).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (người lớn tuổi, cấp trên, người cần tôn kính) + -께.