TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-ORDERING
-까지
/-kkaji/
Đến (thời gian, địa điểm, giới hạn).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ (thời gian/địa điểm) + -까지
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Gắn sau danh từ chỉ thời gian hoặc địa điểm để diễn tả điểm kết thúc hoặc giới hạn của một hành động, sự kiện. Thường đi kèm với '-부터' để tạo thành cấu trúc 'từ... đến...'. Cũng có thể được dùng với ý nghĩa 'ngay cả/thậm chí' khi nhấn mạnh một đối tượng nào đó.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
집에서 학교까지 걸어서 10분 걸려요.
jibeseo hakgyokkaji georeoseo 10bun geolryeoyo.
Từ nhà đến trường đi bộ mất 10 phút.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-에 (chỉ đích đến)-까지도 (ngay cả/thậm chí)
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -까지 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -까지 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -까지?
Đáp: Đến (thời gian, địa điểm, giới hạn).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (thời gian/địa điểm) + -까지.