-지요? / -죠?
/-jiyo? / -jyo?/
1. Xác nhận thông tin mà người nói nghĩ là đúng và mong đợi sự đồng tình từ người nghe. (Phải không?, ...nhỉ?, ...chứ?) 2. Dùng để đề nghị, rủ rê (thường dùng với động từ).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. Động từ/Tính từ gốc + -지요? / -죠? (VD: 가다 → 가지요? / 가죠?, 좋다 → 좋지요? / 좋죠?) 2. Danh từ + 이지요? / -죠? (VD: 학생 → 학생이지요? / 학생이죠?)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
-죠? là dạng rút gọn của -지요? và phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày. Khi dùng để rủ rê, thì không cần trả lời xác nhận mà là đồng ý/từ chối lời mời.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
내일 시험이 어렵겠지요? 우리 같이 공부할까요?
naeil siheomi eoryeopgetjiyo? uri gati gongbuhalkkayo?
Ngày mai bài kiểm tra sẽ khó lắm phải không? Chúng ta cùng học bài nhé?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -지요? / -죠? thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -지요? / -죠? thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -지요? / -죠??
Đáp: 1. Xác nhận thông tin mà người nói nghĩ là đúng và mong đợi sự đồng tình từ người nghe. (Phải không?, ...nhỉ?, ...chứ?) 2. Dùng để đề nghị, rủ rê (thường dùng với động từ).. Kết hợp theo công thức: 1. Động từ/Tính từ gốc + -지요? / -죠? (VD: 가다 → 가지요? / 가죠?, 좋다 → 좋지요? / 좋죠?).