Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: LOWT2-R-CHOOSE_MEANING

-지만서도

/-jimanseodo/

Mặc dù... nhưng mà/dẫu vậy thì..., cho dù... thì cũng/vẫn cứ... (Nhấn mạnh sự đối lập, thừa nhận vế trước nhưng vế sau vẫn đúng/xảy ra, thường mang sắc thái tiếc nuối, than thở, hoặc hơi bất mãn hơn '-지만').

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -지만서도

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Diễn tả sự đối lập nhưng vế sau vẫn đúng, thường mang sắc thái nhấn mạnh hoặc than thở, tiếc nuối hơn '-지만'. 2. Thường được dùng trong văn nói, ít dùng trong văn viết trang trọng. 3. Có thể kết hợp với các thì quá khứ (았/었지만서도) hoặc tương lai (겠지만서도).

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

힘들지만서도 이 일을 계속해야겠다는 생각이 들어요.

himdeuljimanseodo i ireul gyesokhaeyagetdaneun saenggagi deureoyo.

Mặc dù rất vất vả nhưng tôi vẫn nghĩ mình phải tiếp tục công việc này.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-지만-(으)면서도

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -지만서도 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -지만서도 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -지만서도?

Đáp: Mặc dù... nhưng mà/dẫu vậy thì..., cho dù... thì cũng/vẫn cứ... (Nhấn mạnh sự đối lập, thừa nhận vế trước nhưng vế sau vẫn đúng/xảy ra, thường mang sắc thái tiếc nuối, than thở, hoặc hơi bất mãn hơn '-지만').. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -지만서도.

Luyện tập ngữ pháp -지만서도 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng