Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-ORDERING

-지만

/-jiman/

nhưng, mặc dù (biểu thị sự đối lập, tương phản)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ 어간 + -지만 Danh từ + -(이)지만

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Nối hai mệnh đề có nội dung đối lập hoặc tương phản. 2. Thì, thể (quá khứ, tương lai) được chia ở vế trước (VD: 갔지만, 먹었지만). 3. Vế sau có thể là câu mệnh lệnh hoặc thỉnh dụ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

한국어는 어렵지만 재미있어요. 여기는 식당이지만 카페처럼 예뻐요.

hangugeoneun eoryeopjiman jaemiisseoyo. yeogineun sikdangijiman kapecheoreom yeppeoyo.

Tiếng Hàn khó nhưng thú vị. Đây là nhà hàng nhưng đẹp như một quán cà phê.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어도-(으)나

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -지만 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -지만 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -지만?

Đáp: nhưng, mặc dù (biểu thị sự đối lập, tương phản). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ 어간 + -지만.

Luyện tập ngữ pháp -지만 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng