Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-지 말다

/-ji malda/

Đừng..., không được... (làm gì đó), Chớ... (dùng để cấm đoán, ra lệnh hoặc yêu cầu không làm một hành động).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ 어간 (gốc động từ) + -지 말다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chỉ dùng với động từ, không dùng với tính từ. Thường kết hợp với các đuôi câu mệnh lệnh, thỉnh dụ như '-아/어라', '-(으)십시오', '-(으)ㅂ시다', '-아요/어요'. Ví dụ: '하지 마세요', '가지 맙시다'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

도서관에서는 조용히 해야 하니, 큰 소리로 떠들지 마세요.

doseogwaneseoneun joyonghi haeya hani, keun soriro tteodeulji maseyo.

Trong thư viện phải giữ yên lặng, vì vậy đừng nói chuyện ồn ào.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-면 안 되다금지

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -지 말다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -지 말다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -지 말다?

Đáp: Đừng..., không được... (làm gì đó), Chớ... (dùng để cấm đoán, ra lệnh hoặc yêu cầu không làm một hành động).. Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 (gốc động từ) + -지 말다.

Luyện tập ngữ pháp -지 말다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng