-지 않다
/-ji anta/
Không...; không phải...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ gốc + -지 않다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Là hình thức phủ định dài, dùng để phủ định hành động hoặc trạng thái. 2. Có thể kết hợp với các thì quá khứ (-지 않았다) và tương lai (-지 않을 거예요). 3. Có thể dùng thay thế cho dạng phủ định ngắn '안 + V/A' nhưng sắc thái có thể trang trọng hơn một chút hoặc khi động từ/tính từ dài. 4. Đối với '있다' thì phủ định là '없다', '알다' thì phủ định là '모르다', không dùng '-지 않다'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 매운 음식을 좋아하지 않아요.
jeoneun maeun eumsigeul joahaji anayo.
Tôi không thích đồ ăn cay.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -지 않다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -지 않다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -지 않다?
Đáp: Không...; không phải.... Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ gốc + -지 않다.