-지 않고서는
/-ji ankoseoneun/
Nếu không... thì không thể; Không... thì không cách nào. Diễn tả rằng nếu điều kiện ở vế trước không được thực hiện, thì hành động hoặc kết quả ở vế sau hoàn toàn không thể xảy ra hoặc đạt được.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -지 않고서는
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Vế sau của cấu trúc này thường đi kèm với các biểu hiện phủ định như '없다', '못하다', '-기 어렵다', '-(으)ㄹ 수 없다' để nhấn mạnh sự bất khả thi. 3. Diễn tả một điều kiện tất yếu, không thể thiếu, mang tính nhấn mạnh hơn so với '-지 않으면'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이렇게 어려운 일은 전문가의 도움을 받지 않고서는 해결할 수 없을 거예요.
ireoke eoryeoun ireun jeonmungaui doumeul batji ankoseoneun haegyeolhal su eopseul geoyeyo.
Một việc khó như thế này, nếu không nhận được sự giúp đỡ của chuyên gia thì sẽ không thể giải quyết được đâu.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -지 않고서는 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -지 않고서는 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -지 않고서는?
Đáp: Nếu không... thì không thể; Không... thì không cách nào. Diễn tả rằng nếu điều kiện ở vế trước không được thực hiện, thì hành động hoặc kết quả ở vế sau hoàn toàn không thể xảy ra hoặc đạt được.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -지 않고서는.