-지 않을 수 없다
/-ji aneul su eopda/
Không thể không..., Buộc phải..., Đành phải..., Không có cách nào khác ngoài việc...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -지 않을 수 없다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ kết hợp với động từ. Diễn tả hành động phải làm vì không có lựa chọn nào khác, hoặc vì lý do khách quan/chủ quan. Có thể dùng với thì quá khứ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
부모님과의 약속이라 아무리 바빠도 지키지 않을 수 없었다.
bumonimgwaui yaksogira amuri bappado jikiji aneul su eopseotda.
Vì là lời hứa với bố mẹ nên dù bận đến mấy tôi cũng không thể không giữ lời.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -지 않을 수 없다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -지 않을 수 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -지 않을 수 없다?
Đáp: Không thể không..., Buộc phải..., Đành phải..., Không có cách nào khác ngoài việc.... Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -지 않을 수 없다.