Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-ORDERING

-자마자

/-jamaja/

ngay sau khi..., vừa mới... thì đã... (diễn tả hành động thứ hai xảy ra gần như ngay lập tức sau hành động thứ nhất)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -자마자

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Hành động thứ hai phải xảy ra ngay lập tức sau hành động thứ nhất, không có khoảng cách thời gian đáng kể. 3. Không thể sử dụng với câu mệnh lệnh (-아/으세요) hoặc câu đề nghị (-(으)ㅂ시다) ở mệnh đề sau nếu chủ ngữ là người nói hoặc người nghe. 4. Chủ ngữ của hai mệnh đề có thể giống hoặc khác nhau.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

퇴근하자마자 집에 가서 밥을 먹었어요.

toegeunhajamaja jibe gaseo babeul meogeosseoyo.

Ngay sau khi tan làm, tôi về nhà ăn cơm luôn.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄴ 후에-고 나서

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -자마자 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -자마자 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -자마자?

Đáp: ngay sau khi..., vừa mới... thì đã... (diễn tả hành động thứ hai xảy ra gần như ngay lập tức sau hành động thứ nhất). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -자마자.

Luyện tập ngữ pháp -자마자 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng