TOPIK 1Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-SYNONYM
-자고 하다
/-jago hada/
Dùng để tường thuật lại một lời đề nghị, rủ rê. Nghĩa là "rủ/nói hãy cùng làm gì đó", "đề nghị cùng làm gì đó".
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -자고 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ kết hợp với động từ. Chủ ngữ của câu gián tiếp (-자고 하다) thường là người nói lời đề nghị. Có thể rút gọn thành '-재요' trong văn nói thân mật.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
친구가 주말에 같이 영화를 보자고 했어요.
chinguga jumare gati yeonghwareul bojago haesseoyo.
Bạn tôi rủ cuối tuần cùng đi xem phim.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-(으)ㅂ시다-(으)ㄹ까요?-(으)라고 하다
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -자고 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -자고 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -자고 하다?
Đáp: Dùng để tường thuật lại một lời đề nghị, rủ rê. Nghĩa là "rủ/nói hãy cùng làm gì đó", "đề nghị cùng làm gì đó".. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -자고 하다.