-자고 하다
/-jago hada/
Dùng để tường thuật lại một lời đề nghị hoặc rủ rê của người khác. Nghĩa là "Rủ/Đề nghị rằng hãy...", "Bảo rằng hãy...".
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ 어간 + -자고 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Đây là hình thức tường thuật gián tiếp của câu đề nghị ('-자', '-(으)ㅂ시다'). 3. Không có hình thức quá khứ hay tương lai trực tiếp cho '-자고 하다'; thì được thể hiện qua động từ chính '하다' hoặc ngữ cảnh.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
친구가 주말에 같이 영화 보러 가자고 했어요.
chinguga jumare gati yeonghwa boreo gajago haesseoyo.
Bạn tôi đã rủ đi xem phim cùng vào cuối tuần.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -자고 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -자고 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -자고 하다?
Đáp: Dùng để tường thuật lại một lời đề nghị hoặc rủ rê của người khác. Nghĩa là "Rủ/Đề nghị rằng hãy...", "Bảo rằng hãy...".. Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 + -자고 하다.