-(이)라고 하다
/-(i)rago hada/
Được gọi là..., tên là..., nói rằng là... (Trích dẫn gián tiếp danh từ, tên gọi, chức danh).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ có phụ âm cuối + -이라고 하다 Danh từ không có phụ âm cuối + -라고 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Gắn sau danh từ. Dùng để trích dẫn gián tiếp tên gọi, chức danh, hoặc để giới thiệu bản thân, gọi tên một sự vật. Không dùng với động từ, tính từ. Đuôi câu '합니다' thể hiện sự trang trọng, '해요' thể hiện sự thân mật hơn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
제 이름은 김민수라고 합니다.
je ireumeun gimminsurago hapnida.
Tên của tôi là Kim Minsu.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(이)라고 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(이)라고 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(이)라고 하다?
Đáp: Được gọi là..., tên là..., nói rằng là... (Trích dẫn gián tiếp danh từ, tên gọi, chức danh).. Kết hợp theo công thức: Danh từ có phụ âm cuối + -이라고 하다.