Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-W-Q51

-(이)라고 하다

/-(i)rago hada/

Dùng để tường thuật một câu trần thuật có tân ngữ là danh từ, hoặc để giới thiệu/gọi tên một sự vật, sự việc, người nào đó. Có nghĩa là 'nói là (là N)', 'gọi là (N)'.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ: - Kết thúc bằng nguyên âm: N + -라고 하다 (의사 -> 의사라고 하다) - Kết thúc bằng phụ âm: N + -이라고 하다 (학생 -> 학생이라고 하다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chỉ sử dụng với danh từ. Thường được dùng để giới thiệu tên, nghề nghiệp, chức danh hoặc để nói về một vật/khái niệm là gì. Không dùng với động từ hay tính từ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

제 이름은 김지훈이라고 합니다.

je ireumeun gimjihunirago hapnida.

Tên của tôi là Kim Ji-hoon.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-는다고/ㄴ다고 하다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(이)라고 하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(이)라고 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(이)라고 하다?

Đáp: Dùng để tường thuật một câu trần thuật có tân ngữ là danh từ, hoặc để giới thiệu/gọi tên một sự vật, sự việc, người nào đó. Có nghĩa là 'nói là (là N)', 'gọi là (N)'.. Kết hợp theo công thức: Danh từ:.

Luyện tập ngữ pháp -(이)라고 하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng