Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-ORDERING, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q54

-(이)라기보다는

/-(i)ragibodaneun/

Hơn là..., không phải là... mà là..., nói là... thì đúng hơn là... (Diễn tả việc phủ nhận một nhận định ban đầu và đưa ra một nhận định khác chính xác hoặc phù hợp hơn).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

1. Danh từ (N) + -(이)라기보다는 * N có phụ âm cuối: -이라기보다는 (예: 학생이라기보다는) * N không có phụ âm cuối: -라기보다는 (예: 의사라기보다는) 2. Động từ (V) / Tính từ (Adj) gốc + -기보다는 (예: 하다 -> 하기보다는, 예쁘다 -> 예쁘기보다는)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Thường được sử dụng để so sánh hai nhận định hoặc tình huống, nhấn mạnh rằng điều thứ hai chính xác hoặc phù hợp hơn điều thứ nhất. 2. Vế sau của câu thường là một lời giải thích hoặc một nhận định được coi là đúng đắn hơn.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그들의 관계는 친구라기보다는 가족에 가깝다고 할 수 있다.

geudeurui gwangyeneun chinguragibodaneun gajoge gakkapdago hal su itda.

Mối quan hệ của họ có thể nói là gần gũi như gia đình hơn là bạn bè.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄴ/는 것보다는-(으)ㄴ/는 대신에-기는 하지만

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(이)라기보다는 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(이)라기보다는 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(이)라기보다는?

Đáp: Hơn là..., không phải là... mà là..., nói là... thì đúng hơn là... (Diễn tả việc phủ nhận một nhận định ban đầu và đưa ra một nhận định khác chính xác hoặc phù hợp hơn).. Kết hợp theo công thức: 1. Danh từ (N) + -(이)라기보다는.

Luyện tập ngữ pháp -(이)라기보다는 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng