-(이)나
/-(i)na/
1. (Danh từ) hoặc, hay là (lựa chọn một trong hai hoặc nhiều danh từ); 2. (Danh từ + số) đến tận, những (bao nhiêu), khoảng (chỉ số lượng nhiều hơn dự kiến hoặc ước chừng).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ có 받침 + -이나 Danh từ không 받침 + -나
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Dùng để nối các danh từ hoặc danh động từ để chỉ sự lựa chọn. 2. Khi đi với số lượng, biểu thị sự nhiều hơn dự kiến hoặc một con số ước chừng.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
점심으로 김치찌개나 비빔밥 중에서 고르세요.
jeomsimeuro gimchijjigaena bibimbap jungeseo goreuseyo.
Vui lòng chọn giữa canh kimchi hoặc cơm trộn cho bữa trưa.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(이)나 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(이)나 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(이)나?
Đáp: 1. (Danh từ) hoặc, hay là (lựa chọn một trong hai hoặc nhiều danh từ); 2. (Danh từ + số) đến tận, những (bao nhiêu), khoảng (chỉ số lượng nhiều hơn dự kiến hoặc ước chừng).. Kết hợp theo công thức: Danh từ có 받침 + -이나.