Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-ORDERING

-(이)거니와

/-(i)geoniwa/

Không những... mà còn... / Vừa... lại vừa... / Đã vậy... lại còn.... Dùng để kết nối hai mệnh đề, trong đó mệnh đề sau bổ sung thêm thông tin hoặc nhấn mạnh ý nghĩa của mệnh đề trước.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ 어간 + -거니와 Danh từ + -이거니와 VD: 좋다 → 좋거니와, 읽다 → 읽거니와, 아름답다 → 아름답거니와, 친구 → 친구이거니와

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Được sử dụng để nối hai mệnh đề, trong đó mệnh đề sau bổ sung hoặc làm rõ ý nghĩa của mệnh đề trước. 2. Thường có sự tương đồng hoặc liên quan chặt chẽ giữa hai mệnh đề. 3. Chỉ dùng ở thì hiện tại.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

이 음식은 맛도 좋거니와 영양가도 풍부해서 건강에 좋다.

i eumsigeun matdo jokeoniwa yeongyanggado pungbuhaeseo geongange jota.

Món ăn này không những ngon mà còn giàu dinh dưỡng nên tốt cho sức khỏe.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄹ 뿐만 아니라-(으)며-고 게다가

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(이)거니와 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(이)거니와 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(이)거니와?

Đáp: Không những... mà còn... / Vừa... lại vừa... / Đã vậy... lại còn.... Dùng để kết nối hai mệnh đề, trong đó mệnh đề sau bổ sung thêm thông tin hoặc nhấn mạnh ý nghĩa của mệnh đề trước.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ 어간 + -거니와.

Luyện tập ngữ pháp -(이)거니와 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng