-(이)든지
/-(i)deunji/
hoặc là... hoặc là..., dù là... hay là... (cũng không thành vấn đề), bất cứ... nào cũng được. Diễn tả sự lựa chọn giữa hai hay nhiều phương án mà kết quả không thay đổi, hoặc sự tự do lựa chọn một trong số các phương án mà không có sự ưu tiên.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. Danh từ có 받침: 명사 + 이든지 2. Danh từ không có 받침: 명사 + 든지 3. Động từ/Tính từ có 받침: 동사/형용사 어간 + -든지 4. Động từ/Tính từ không có 받침: 동사/형용사 어간 + -든지 5. Với các từ nghi vấn (누구, 무엇, 언제, 어디, 어떻게): + -(이)든지 (VD: 누구든지, 무엇이든지)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp được với danh từ, động từ, tính từ và các từ nghi vấn. 2. Khi dùng với danh từ hoặc động từ/tính từ lặp lại (A든지 B든지), nó thể hiện sự lựa chọn giữa A và B mà không có sự khác biệt về kết quả. 3. Khi dùng với các từ nghi vấn (누구든지, 무엇이든지, 어디든지, 언제든지, 어떻게든지), nó mang nghĩa 'bất cứ ai/cái gì/ở đâu/khi nào/bằng cách nào cũng được'. 4. Thường đi kèm với đuôi câu mang tính khẳng định hoặc đề nghị.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
주말에 영화를 보든지 책을 읽든지 집에서 쉬려고 해요.
jumare yeonghwareul bodeunji chaegeul ikdeunji jibeseo swiryeogo haeyo.
Cuối tuần này tôi định xem phim hoặc đọc sách, nói chung là sẽ nghỉ ngơi ở nhà.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(이)든지 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(이)든지 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(이)든지?
Đáp: hoặc là... hoặc là..., dù là... hay là... (cũng không thành vấn đề), bất cứ... nào cũng được. Diễn tả sự lựa chọn giữa hai hay nhiều phương án mà kết quả không thay đổi, hoặc sự tự do lựa chọn một trong số các phương án mà không có sự ưu tiên.. Kết hợp theo công thức: 1. Danh từ có 받침: 명사 + 이든지.