Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK

-고서야

/-goseoya/

Chỉ khi...thì mới..., sau khi...rồi mới..., chừng nào mà...thì mới.... Diễn tả một điều kiện bắt buộc phải xảy ra trước, sau đó một sự việc khác mới có thể xảy ra hoặc mới được phép làm. Thường mang ý nhấn mạnh điều kiện đó.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ (V) + -고서야

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Thường đi kèm với '비로소' (mãi cho đến lúc đó, mới thực sự) hoặc các cấu trúc nhấn mạnh kết quả sau điều kiện. 3. Mệnh đề sau thường là một sự nhận ra, thay đổi hoặc một hành động cuối cùng xảy ra sau điều kiện. 4. Không dùng với các câu mệnh lệnh, thỉnh dụ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그는 실패를 여러 번 겪고서야 비로소 성공의 진정한 가치를 깨달았다.

geuneun silpaereul yeoreo beon gyeokgoseoya biroso seonggongui jinjeonghan gachireul kkaedaratda.

Anh ấy chỉ sau khi trải qua nhiều lần thất bại rồi mới thực sự nhận ra giá trị đích thực của thành công.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아야/어야/해야 비로소-은/는 후에야

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -고서야 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -고서야 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고서야?

Đáp: Chỉ khi...thì mới..., sau khi...rồi mới..., chừng nào mà...thì mới.... Diễn tả một điều kiện bắt buộc phải xảy ra trước, sau đó một sự việc khác mới có thể xảy ra hoặc mới được phép làm. Thường mang ý nhấn mạnh điều kiện đó.. Kết hợp theo công thức: Động từ (V) + -고서야.

Luyện tập ngữ pháp -고서야 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng