Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK

-고서야

/-goseoya/

Chỉ khi...thì mới... (nhấn mạnh rằng hành động ở vế sau chỉ xảy ra sau khi điều kiện ở vế trước được hoàn thành, thường ngụ ý sự khó khăn, muộn màng hoặc nhận ra sau khi đã quá muộn).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -고서야

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Thể hiện điều kiện tiên quyết: hành động vế sau chỉ xảy ra sau khi hành động vế trước hoàn thành. Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc sự muộn màng, hối tiếc. Hay đi kèm với các từ như '비로소', '그제야'. Chỉ kết hợp với động từ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그는 모든 것을 잃고서야 가족의 소중함을 깨달았다.

geuneun modeun geoseul ilkoseoya gajogui sojunghameul kkaedaratda.

Anh ấy chỉ sau khi mất đi tất cả thì mới nhận ra sự quý giá của gia đình.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아야/어야 비로소-은/는 후에야

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -고서야 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -고서야 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고서야?

Đáp: Chỉ khi...thì mới... (nhấn mạnh rằng hành động ở vế sau chỉ xảy ra sau khi điều kiện ở vế trước được hoàn thành, thường ngụ ý sự khó khăn, muộn màng hoặc nhận ra sau khi đã quá muộn).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -고서야.

Luyện tập ngữ pháp -고서야 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng