Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK

-고서도

/-goseodo/

Dù đã… nhưng vẫn…, Mặc dù… nhưng vẫn… (Diễn tả một hành động hoặc trạng thái đã xảy ra, nhưng kết quả lại không như mong đợi hoặc trái ngược với lẽ thường. Thường mang sắc thái ngạc nhiên, khó hiểu, hoặc trách móc.)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ (V) 어간 + -고서도

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Vế trước là hành động hoặc trạng thái đã hoàn tất (sau -고). 3. Vế sau là kết quả không mong đợi, trái ngược hoặc đáng ngạc nhiên, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc thất vọng. 4. Có thể thay thế bằng '-고도' hoặc '-고 나서도', nhưng '-고서도' thường mạnh hơn trong việc thể hiện sự đối lập, ngạc nhiên. 5. Không dùng với thì quá khứ (-았/었) ở vế trước (-고서도 tự nó đã bao hàm ý hoàn thành hành động). 6. Vế sau không thể là câu mệnh lệnh hoặc rủ rê.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그는 분명히 설명을 듣고서도 이해하지 못하는 것 같았다.

geuneun bunmyeonghi seolmyeongeul deutgoseodo ihaehaji mothaneun geot gatatda.

Anh ấy rõ ràng đã nghe giải thích rồi mà dường như vẫn không hiểu.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-았/었지만-(으)면서도-고도-고 나서도

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -고서도 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -고서도 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고서도?

Đáp: Dù đã… nhưng vẫn…, Mặc dù… nhưng vẫn… (Diễn tả một hành động hoặc trạng thái đã xảy ra, nhưng kết quả lại không như mong đợi hoặc trái ngược với lẽ thường. Thường mang sắc thái ngạc nhiên, khó hiểu, hoặc trách móc.). Kết hợp theo công thức: Động từ (V) 어간 + -고서도.

Luyện tập ngữ pháp -고서도 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng