-고말고
/-gomalgo/
Tất nhiên rồi; Chắc chắn rồi; Đương nhiên rồi. (Dùng để nhấn mạnh sự đồng ý, chấp thuận mạnh mẽ hoặc khẳng định một điều gì đó là đương nhiên, không còn nghi ngờ gì nữa).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ + -고말고
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
- Gắn vào sau thân động từ hoặc tính từ. - Thường dùng trong văn nói, để trả lời câu hỏi và bày tỏ sự đồng ý hoặc khẳng định một cách mạnh mẽ, chắc chắn. - Không dùng với thì quá khứ hoặc tương lai. - Thường đi kèm với các từ như '그럼요', '물론이죠' để tăng cường sự nhấn mạnh.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
A: 한국 음식 좋아하세요? B: 그럼요, 좋아하고말고요!
A: hanguk eumsik joahaseyo? B: geureomyo, joahagomalgoyo!
A: Bạn thích đồ ăn Hàn Quốc không? B: Đương nhiên rồi, thích chứ!
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -고말고 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -고말고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고말고?
Đáp: Tất nhiên rồi; Chắc chắn rồi; Đương nhiên rồi. (Dùng để nhấn mạnh sự đồng ý, chấp thuận mạnh mẽ hoặc khẳng định một điều gì đó là đương nhiên, không còn nghi ngờ gì nữa).. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ + -고말고.