-고자
/-goja/
Để (làm gì đó)..., Với mục đích.... Biểu thị mục đích hoặc ý định của hành động ở vế sau, thường được dùng trong văn viết, phát biểu trang trọng hoặc các tình huống chính thức.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (V) + -고자
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Chủ ngữ của hai mệnh đề thường giống nhau. 3. Không dùng với thì quá khứ, hay các đuôi câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. 4. Thường theo sau bởi các động từ chỉ hành động, nỗ lực (예: 노력하다, 애쓰다, 마련하다, 추진하다).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
국민들의 삶의 질을 향상시키고자 정부는 새로운 정책을 마련했습니다.
gukmindeurui salmui jireul hyangsangsikigoja jeongbuneun saeroun jeongchaegeul maryeonhaetseupnida.
Để nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân, chính phủ đã ban hành chính sách mới.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -고자 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -고자 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고자?
Đáp: Để (làm gì đó)..., Với mục đích.... Biểu thị mục đích hoặc ý định của hành động ở vế sau, thường được dùng trong văn viết, phát biểu trang trọng hoặc các tình huống chính thức.. Kết hợp theo công thức: Động từ (V) + -고자.