Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK

-고도 남음이 있다

/-godo nameumi itda/

còn dư dả; còn thừa thãi; thừa sức để làm gì đó; hơn cả đủ.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ (V) + -고도 남음이 있다 Tính từ (A) + -고도 남음이 있다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Diễn tả rằng một điều gì đó là quá đủ, dư thừa, hoặc có khả năng vượt xa mức cần thiết/yêu cầu. 2. Thường đi sau gốc động từ hoặc tính từ, biểu thị rằng lượng, mức độ hoặc khả năng là đủ hoặc quá đủ cho mục đích nào đó. 3. Có thể dùng trong cả văn nói và văn viết trang trọng.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

이 정도 돈이면 한 달 생활비로 쓰고도 남음이 있을 거예요.

i jeongdo donimyeon han dal saenghwalbiro sseugodo nameumi isseul geoyeyo.

Số tiền này thì dư dả để chi tiêu sinh hoạt phí một tháng.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-기에 충분하다-을/를 넘어서다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -고도 남음이 있다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -고도 남음이 있다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고도 남음이 있다?

Đáp: còn dư dả; còn thừa thãi; thừa sức để làm gì đó; hơn cả đủ.. Kết hợp theo công thức: Động từ (V) + -고도 남음이 있다.

Luyện tập ngữ pháp -고도 남음이 있다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng