Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-ORDERING, T2-W-Q51

-고 있다

/-go itda/

1. Đang (diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói hoặc một giai đoạn nhất định). 2. Đang (diễn tả trạng thái mặc, đeo, mang, hoặc trạng thái liên tục, kéo dài).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ + -고 있다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Có hai ý nghĩa chính: hành động đang diễn ra và trạng thái đang duy trì. Cần phân biệt ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa. 2. Khi diễn tả trạng thái mặc, đeo, mang (quần áo, phụ kiện), sử dụng '-고 있다' là chính xác (ví dụ: 모자를 쓰고 있다, 신발을 신고 있다). 3. Không dùng với một số động từ không thể kéo dài như '끝나다', '죽다' ở thì hiện tại, nhưng có thể dùng ở thì quá khứ để diễn tả hành động đã diễn ra trong quá khứ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

지금 한국어를 공부하고 있어요. (Hành động) 그 가수는 검은색 옷을 입고 있어요. (Trạng thái)

jigeum hangugeoreul gongbuhago isseoyo. (Hành động) geu gasuneun geomeunsaek oseul ipgo isseoyo. (Trạng thái)

Bây giờ tôi đang học tiếng Hàn. Ca sĩ đó đang mặc quần áo màu đen.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어 있다-(으)면서

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -고 있다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -고 있다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고 있다?

Đáp: 1. Đang (diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói hoặc một giai đoạn nhất định). 2. Đang (diễn tả trạng thái mặc, đeo, mang, hoặc trạng thái liên tục, kéo dài).. Kết hợp theo công thức: Động từ + -고 있다.

Luyện tập ngữ pháp -고 있다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng