-고 하니
/-go hani/
Vì (cũng) có lý do này (và/cũng có lý do kia) nên... (nêu lên một hoặc nhiều lý do dẫn đến hành động/quyết định ở vế sau).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -고 하니 | 명사 + (이)라고 하니
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Vế trước nêu ra một hoặc nhiều lý do, nguyên nhân để thực hiện hành động ở vế sau. Thường dùng khi các lý do được đưa ra là khách quan hoặc đã được biết đến. Vế sau thường là một đề xuất, lời khuyên, quyết định, hoặc phán đoán của người nói. Có thể dùng để liệt kê nhiều lý do.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
날씨도 좋고 방학이라고 하니, 친구들과 함께 여행을 떠나볼까 해요.
nalssido joko banghagirago hani, chingudeulgwa hamkke yeohaengeul tteonabolkka haeyo.
Thời tiết cũng đẹp và lại đang kỳ nghỉ nên tôi định cùng bạn bè đi du lịch.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -고 하니 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -고 하니 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고 하니?
Đáp: Vì (cũng) có lý do này (và/cũng có lý do kia) nên... (nêu lên một hoặc nhiều lý do dẫn đến hành động/quyết định ở vế sau).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -고 하니 | 명사 + (이)라고 하니.