-고 해서
/-go haeseo/
Vì... và (còn nhiều lý do khác nữa); Một phần vì...; Nhân tiện là... (Dùng khi nêu ra một hoặc một vài lý do tiêu biểu trong số nhiều lý do khác dẫn đến hành động ở vế sau).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -고 해서 명사 + -(이)라고 해서
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Dùng để đưa ra một lý do tiêu biểu hoặc một trong số nhiều lý do. 2. Thường theo sau là một quyết định hoặc hành động dựa trên lý do đó. 3. Có thể kết hợp với thì quá khứ (-았/었) và tương lai (-겠) ở vế trước để chỉ thì của lý do.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
날씨도 좋고 해서 친구들과 함께 공원으로 나들이를 갔어요.
nalssido joko haeseo chingudeulgwa hamkke gongwoneuro nadeurireul gasseoyo.
Vì thời tiết cũng đẹp và còn nhiều lý do khác nữa nên tôi đã đi dã ngoại công viên cùng bạn bè.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -고 해서 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -고 해서 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고 해서?
Đáp: Vì... và (còn nhiều lý do khác nữa); Một phần vì...; Nhân tiện là... (Dùng khi nêu ra một hoặc một vài lý do tiêu biểu trong số nhiều lý do khác dẫn đến hành động ở vế sau).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -고 해서.