-고 보니
/-go boni/
Sau khi (làm gì đó) rồi mới nhận ra/phát hiện ra... Diễn tả việc thực hiện một hành động nào đó rồi mới biết, mới nhận thấy, mới vỡ lẽ ra một sự thật hoặc tình huống nào đó.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ + -고 보니
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Hành động ở vế trước đã hoàn thành. Hành động ở vế sau là kết quả của việc nhận thức, phát hiện sau khi hoàn thành hành động trước đó. 2. Vế sau thường diễn tả một sự thật, một cảm nhận, một điều bất ngờ, hoặc một kết quả không mong đợi. 3. Chủ ngữ của hai vế thường giống nhau. Không dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. 4. Không dùng với các tình huống đã biết trước hoặc không có yếu tố 'nhận ra/phát hiện ra'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
책을 다 읽고 보니 내용이 생각보다 어려웠어요.
chaegeul da ikgo boni naeyongi saenggakboda eoryeowosseoyo.
Sau khi đọc hết cuốn sách rồi tôi mới nhận ra nội dung khó hơn tôi nghĩ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -고 보니 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -고 보니 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고 보니?
Đáp: Sau khi (làm gì đó) rồi mới nhận ra/phát hiện ra... Diễn tả việc thực hiện một hành động nào đó rồi mới biết, mới nhận thấy, mới vỡ lẽ ra một sự thật hoặc tình huống nào đó.. Kết hợp theo công thức: Động từ + -고 보니.