-기로 하다
/-giro hada/
quyết định, định (làm gì); thỏa thuận (làm gì)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -기로 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Dùng để diễn tả một quyết định, ý định của bản thân hoặc một sự thỏa thuận chung giữa nhiều người. 3. Thường được sử dụng ở thì quá khứ (하기로 했다) để diễn tả việc đã quyết định hoặc đã thỏa thuận. 4. Không dùng với các động từ chỉ trạng thái hay tính từ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
회의 결과, 다음 달부터 새로운 마케팅 전략을 실행하기로 했습니다.
hoeui gyeolgwa, daeum dalbuteo saeroun maketing jeonryageul silhaenghagiro haetseupnida.
Kết quả cuộc họp, chúng tôi đã quyết định thực hiện chiến lược marketing mới từ tháng sau.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기로 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기로 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기로 하다?
Đáp: quyết định, định (làm gì); thỏa thuận (làm gì). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -기로 하다.