-기는 하지만
/-gineun hajiman/
Mặc dù... nhưng...; Đúng là... nhưng...; Có... thật đấy, nhưng... (Diễn tả sự công nhận một sự thật, tình huống ở vế trước nhưng sau đó đưa ra một thông tin đối lập, hạn chế hoặc một khía cạnh khác ở vế sau).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ + -기는 하지만
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
- Gắn vào sau thân động từ hoặc tính từ. - Vế trước công nhận hoặc thừa nhận một sự thật, vế sau đưa ra thông tin đối lập, bổ sung, hoặc hạn chế. - Có thể dùng thì quá khứ (-았/었기는 하지만) hoặc thì tương lai (-겠기는 하지만) nhưng ít phổ biến hơn. - Thường được rút gọn thành '-기는 해도' hoặc chỉ '-지만' sau khi công nhận một sự việc. - Ít dùng với câu mệnh lệnh hay thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 드라마가 재미있기는 하지만, 내용이 좀 길어서 지루할 때도 있어요.
i deuramaga jaemiitgineun hajiman, naeyongi jom gireoseo jiruhal ttaedo isseoyo.
Bộ phim này đúng là hay thật đấy, nhưng nội dung hơi dài nên đôi khi cũng có lúc chán.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기는 하지만 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기는 하지만 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기는 하지만?
Đáp: Mặc dù... nhưng...; Đúng là... nhưng...; Có... thật đấy, nhưng... (Diễn tả sự công nhận một sự thật, tình huống ở vế trước nhưng sau đó đưa ra một thông tin đối lập, hạn chế hoặc một khía cạnh khác ở vế sau).. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ + -기는 하지만.