Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-ORDERING, T2-W-Q51

-기는 하지만

/-gineun hajiman/

có làm/là... thật nhưng, đúng là... nhưng mà (xác nhận một sự thật nhưng đồng thời đưa ra một sự đối lập)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -기는 하지만 명사 + -이기는 하지만 (Có thể kết hợp với thì quá khứ: -았/었기는 하지만)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Kết hợp với động từ, tính từ và danh từ. 2. Diễn tả việc thừa nhận một sự thật hay trạng thái ở vế trước, nhưng vế sau lại đưa ra một nội dung đối lập, hạn chế hoặc ý kiến cá nhân. 3. Mang sắc thái "đúng là... thật đấy, nhưng mà...". 4. Thường dùng trong hội thoại hàng ngày và văn viết thông thường. 5. Trong văn nói, có thể rút gọn thành '-긴 하지만'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그 영화가 재미있기는 하지만, 너무 길어서 좀 지루했어요.

geu yeonghwaga jaemiitgineun hajiman, neomu gireoseo jom jiruhaesseoyo.

Bộ phim đó đúng là thú vị thật đấy, nhưng vì quá dài nên hơi nhàm chán một chút.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-지만-아/어도-(으)ㄴ/는데

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -기는 하지만 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -기는 하지만 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기는 하지만?

Đáp: có làm/là... thật nhưng, đúng là... nhưng mà (xác nhận một sự thật nhưng đồng thời đưa ra một sự đối lập). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -기는 하지만.

Luyện tập ngữ pháp -기는 하지만 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng