-기에
/-gie/
Vì... / Bởi vì... / Do... (Diễn tả nguyên nhân, lý do một cách khách quan, trang trọng, hoặc mang tính biện minh, giải thích)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ + -기에 / Danh từ + -이기에 (ít dùng)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Diễn tả nguyên nhân, lý do mang tính khách quan, thường dùng trong văn viết, báo cáo, hoặc khi muốn giải thích một cách lịch sự, có căn cứ. 2. Không kết hợp với các đuôi câu mệnh lệnh, thỉnh dụ (-(으)세요, -(으)ㅂ시다) ở vế sau. 3. Có thể dùng để biện minh hoặc giải thích một tình huống, hành động.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그가 평소 성실하고 책임감이 강하기에 이번 프로젝트의 팀장으로 적임자라고 생각합니다.
geuga pyeongso seongsilhago chaegimgami ganghagie ibeon peurojekteuui timjangeuro jeogimjarago saenggakhapnida.
Vì anh ấy vốn dĩ rất thành thật và có tinh thần trách nhiệm cao, nên tôi nghĩ anh ấy là người phù hợp nhất cho vị trí trưởng nhóm dự án lần này.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기에?
Đáp: Vì... / Bởi vì... / Do... (Diễn tả nguyên nhân, lý do một cách khách quan, trang trọng, hoặc mang tính biện minh, giải thích). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ + -기에 / Danh từ + -이기에 (ít dùng).