-기에 앞서
/-gie apseo/
Trước khi, trước lúc, trước khi làm gì đó. Diễn tả hành động ở vế trước là tiền đề hoặc sự chuẩn bị cho hành động ở vế sau.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (V) + -기에 앞서
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Vế sau là hành động chính, vế trước là hành động mang tính chuẩn bị, mở đầu hoặc giới thiệu. 3. Thường dùng trong các tình huống trang trọng, phát biểu, thông báo, hoặc các sự kiện công cộng. 4. Không dùng với thì quá khứ hay tương lai cho vế trước.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
본격적인 토론을 시작하기에 앞서 각 팀의 발표를 듣겠습니다.
bongyeokjeogin toroneul sijakhagie apseo gak timui balpyoreul deutgetseupnida.
Trước khi bắt đầu cuộc thảo luận chính thức, chúng tôi sẽ nghe phần trình bày của từng đội.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기에 앞서 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기에 앞서 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기에 앞서?
Đáp: Trước khi, trước lúc, trước khi làm gì đó. Diễn tả hành động ở vế trước là tiền đề hoặc sự chuẩn bị cho hành động ở vế sau.. Kết hợp theo công thức: Động từ (V) + -기에 앞서.