-기도 하다
/-gido hada/
cũng có lúc..., cũng (có khi) làm..., cũng (có khi) thế... (Diễn tả rằng một hành động hoặc trạng thái nào đó xảy ra không thường xuyên nhưng vẫn có, hoặc là một trong số các khả năng có thể xảy ra, bổ sung vào một sự thật đã biết).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ + -기도 하다 | Tính từ + -기도 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. '기도' là sự kết hợp của hậu tố danh từ hóa '-기' và tiểu từ bổ sung '-도' (cũng). 2. Thường dùng để bổ sung một trường hợp ngoại lệ, một hành động không thường xuyên hoặc một khả năng khác. 3. Có thể dùng để liệt kê các hành động/trạng thái (V1기도 하고 V2기도 하다). 4. Không dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 매일 운동하지만, 피곤할 때는 쉬기도 해요.
jeoneun maeil undonghajiman, pigonhal ttaeneun swigido haeyo.
Tôi tập thể dục mỗi ngày, nhưng khi mệt tôi cũng nghỉ ngơi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기도 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기도 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기도 하다?
Đáp: cũng có lúc..., cũng (có khi) làm..., cũng (có khi) thế... (Diễn tả rằng một hành động hoặc trạng thái nào đó xảy ra không thường xuyên nhưng vẫn có, hoặc là một trong số các khả năng có thể xảy ra, bổ sung vào một sự thật đã biết).. Kết hợp theo công thức: Động từ + -기도 하다 | Tính từ + -기도 하다.