-기 위해서
/-gi wihaeseo/
Để (làm gì đó); Vì mục đích (gì đó). (Biểu thị mục đích hoặc mục tiêu của hành động ở vế sau).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -기 위해서 명사 + -(을/를) 위해서
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Vế sau là hành động được thực hiện để đạt được mục đích hoặc mục tiêu ở vế trước. 3. Không dùng với thì quá khứ/tương lai ở vế trước. 4. Có thể dùng trong cả văn nói và văn viết. 5. Có thể rút gọn thành '-기 위해' (trong văn viết) hoặc '-려고' (trong văn nói).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
합격하기 위해서 매일 밤늦게까지 공부했어요.
hapgyeokhagi wihaeseo maeil bamneutgekkaji gongbuhaesseoyo.
Để đỗ, tôi đã học đến khuya mỗi tối.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기 위해서 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기 위해서 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기 위해서?
Đáp: Để (làm gì đó); Vì mục đích (gì đó). (Biểu thị mục đích hoặc mục tiêu của hành động ở vế sau).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -기 위해서.