-기 시작하다
/-gi sijakhada/
Bắt đầu làm... Diễn tả sự khởi đầu của một hành động, quá trình hoặc sự thay đổi trạng thái nào đó.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 (Động từ) + -기 시작하다 형용사 (Tính từ) + -기 시작하다 (thường với tính từ biến đổi trạng thái thành -아/어지다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với động từ để diễn tả sự khởi đầu của một hành động. 2. Kết hợp với một số tính từ để diễn tả sự khởi đầu của một sự thay đổi trạng thái (thường là tính từ biến đổi thành động từ dạng '-아/어지다' rồi mới kết hợp, ví dụ: '예뻐지기 시작하다', '추워지기 시작하다'). 3. Có thể sử dụng với các thì khác nhau (quá khứ, hiện tại, tương lai).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
어제부터 갑자기 열이 나기 시작했어요.
eojebuteo gapjagi yeori nagi sijakhaesseoyo.
Từ hôm qua tôi đột nhiên bắt đầu bị sốt.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기 시작하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기 시작하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기 시작하다?
Đáp: Bắt đầu làm... Diễn tả sự khởi đầu của một hành động, quá trình hoặc sự thay đổi trạng thái nào đó.. Kết hợp theo công thức: 동사 (Động từ) + -기 시작하다.