-기 마련이다
/-gi maryeonida/
Chắc chắn sẽ..., đương nhiên sẽ..., tất yếu sẽ..., thường là như vậy. Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một quy luật tự nhiên, một điều chắc chắn sẽ xảy ra hoặc là lẽ thường tình.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ 어간 + -기 마련이다 (Ví dụ: 변하다 -> 변하기 마련이다, 힘들다 -> 힘들기 마련이다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chủ yếu kết hợp với động từ và tính từ. 2. Dùng để diễn tả một sự thật phổ quát, quy luật, không dùng để nói về một sự việc cá nhân cụ thể. 3. Không dùng với các đuôi câu mệnh lệnh, thỉnh dụ, hay các thì quá khứ/tương lai rõ ràng cho một sự kiện cụ thể. 4. Thường diễn tả một xu hướng chung hoặc một điều không thể tránh khỏi.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
사람은 누구나 늙으면 병에 걸리기 마련이다.
sarameun nuguna neulgeumyeon byeonge geolrigi maryeonida.
Con người ai rồi cũng đến lúc già và đương nhiên sẽ mắc bệnh.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기 마련이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기 마련이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기 마련이다?
Đáp: Chắc chắn sẽ..., đương nhiên sẽ..., tất yếu sẽ..., thường là như vậy. Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một quy luật tự nhiên, một điều chắc chắn sẽ xảy ra hoặc là lẽ thường tình.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ 어간 + -기 마련이다 (Ví dụ: 변하다 -> 변하기 마련이다, 힘들다 -> 힘들기 마련이다).