TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-ORDERING, T1-R-CHOOSE_MEANING, T1-L-LISTEN_AND_CHOOSE
-기 전에
/-gi jeone/
Trước khi làm gì đó (Diễn tả một hành động hoặc trạng thái xảy ra trước hành động khác).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ 어간 + -기 전에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Gắn sau động từ hoặc tính từ. Không dùng với danh từ (sử dụng N + 전에). Hành động sau '-기 전에' xảy ra sau hành động được mô tả bởi động từ/tính từ trước đó. Không thể dùng với thì quá khứ (X -았/었기 전에).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
잠자기 전에 책을 읽어요.
jamjagi jeone chaegeul ilgeoyo.
Tôi đọc sách trước khi ngủ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-(으)ㄴ 후에 (sau khi)N 전에 (trước N)
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기 전에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기 전에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기 전에?
Đáp: Trước khi làm gì đó (Diễn tả một hành động hoặc trạng thái xảy ra trước hành động khác).. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ 어간 + -기 전에.