Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK

-기 일쑤이다

/-gi ilssuida/

Thường xuyên (xảy ra điều tiêu cực); luôn luôn (phạm phải lỗi lầm); cứ hễ là...

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -기 일쑤이다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Diễn tả một hành động hoặc tình huống tiêu cực, không mong muốn xảy ra một cách thường xuyên, lặp đi lặp lại. Chỉ kết hợp với động từ. Thường ám chỉ một thói quen xấu hoặc một điều không may mắn.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저는 깜빡 잘 잊어버리는 편이라 중요한 약속이 있으면 메모하기 일쑤예요.

jeoneun kkamppak jal ijeobeorineun pyeonira jungyohan yaksogi isseumyeon memohagi ilssuyeyo.

Tôi thuộc dạng hay quên nên cứ hễ có cuộc hẹn quan trọng là tôi thường xuyên phải ghi chú lại.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-기 십상이다-툭하면

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -기 일쑤이다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -기 일쑤이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기 일쑤이다?

Đáp: Thường xuyên (xảy ra điều tiêu cực); luôn luôn (phạm phải lỗi lầm); cứ hễ là.... Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -기 일쑤이다.

Luyện tập ngữ pháp -기 일쑤이다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng