Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: MEDIUMT1-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-SYNONYM, T2-W-Q51 (trong các câu kết thư, thông báo)

-기 바라다

/-gi barada/

Diễn tả mong ước, hy vọng hoặc lời chúc ai đó làm gì đó. Nghĩa là "mong rằng...", "hy vọng...", "chúc...".

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -기 바라다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Thường dùng trong các tình huống trang trọng, phát biểu, thư từ, hoặc lời chúc. Chủ ngữ của '바라다' là người mong muốn, còn hành động '-기' có thể liên quan đến người khác hoặc chính mình.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

새해에는 모두 건강하고 행복하기 바랍니다.

saehaeeneun modu geonganghago haengbokhagi barapnida.

Mong rằng năm mới mọi người đều khỏe mạnh và hạnh phúc.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)면 좋겠다-았/었으면 좋겠다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -기 바라다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -기 바라다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기 바라다?

Đáp: Diễn tả mong ước, hy vọng hoặc lời chúc ai đó làm gì đó. Nghĩa là "mong rằng...", "hy vọng...", "chúc...".. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -기 바라다.

Luyện tập ngữ pháp -기 바라다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng