Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-ORDERING, T2-L-DIALOGUE

-겠지

/-getji/

chắc là, có lẽ là; phải không nhỉ?; diễn tả sự suy đoán của người nói hoặc dùng để xác nhận một điều gì đó với người nghe.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -겠지 | 명사 + 이겠지 (과거: -았/었겠지)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Thường dùng trong văn nói thân mật, không trang trọng. Khi dùng để suy đoán, thể hiện mức độ chắc chắn hơn một chút so với '-(으)ㄹ 것 같다'. Khi dùng để xác nhận, thường đi kèm với ngữ điệu lên giọng hoặc dấu hỏi, mang ý 'đúng không?', 'phải không nhỉ?'. Có thể dùng để tự hỏi bản thân.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

내일 날씨가 많이 춥겠지? 두꺼운 옷을 준비해야겠어.

naeil nalssiga mani chupgetji? dukkeoun oseul junbihaeyagesseo.

Ngày mai chắc là trời lạnh lắm nhỉ? Chắc phải chuẩn bị quần áo dày thôi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄹ 것 같다-지-(으)ㄹ 거야

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -겠지 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -겠지 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -겠지?

Đáp: chắc là, có lẽ là; phải không nhỉ?; diễn tả sự suy đoán của người nói hoặc dùng để xác nhận một điều gì đó với người nghe.. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -겠지 | 명사 + 이겠지 (과거: -았/었겠지).

Luyện tập ngữ pháp -겠지 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng