-거늘
/-geoneul/
Đã... thì cớ gì mà lại...; Đã... thì lẽ nào lại... (Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một tiền đề đã biết, từ đó suy ra một kết luận hoặc câu hỏi tu từ ở vế sau. Mang sắc thái cổ kính, văn viết)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -거늘 | 명사 + (이)거늘
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Kết hợp với động từ, tính từ và danh từ. Vế trước thường là một sự thật hiển nhiên, một tình huống đã xảy ra hoặc được biết. Vế sau thường là một câu hỏi tu từ, một sự cảm thán, hoặc một kết luận tự nhiên dựa trên vế trước. Mang sắc thái cổ kính, văn viết, ít dùng trong văn nói hiện đại.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
어린아이도 아는 사실이거늘 어른이 모른단 말인가?
eorinaido aneun sasirigeoneul eoreuni moreundan maringa?
Ngay cả một đứa trẻ cũng biết sự thật đó, thì lẽ nào người lớn lại không biết?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -거늘 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -거늘 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -거늘?
Đáp: Đã... thì cớ gì mà lại...; Đã... thì lẽ nào lại... (Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một tiền đề đã biết, từ đó suy ra một kết luận hoặc câu hỏi tu từ ở vế sau. Mang sắc thái cổ kính, văn viết). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -거늘 | 명사 + (이)거늘.