-건대
/-geondae/
Theo như tôi nghe nói/thấy/nghĩ rằng... (dựa trên thông tin, quan điểm đã biết để đưa ra phán đoán, đề xuất).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -건대 (e.g., 듣건대, 보건대, 생각하건대) | 명사 + (이)로건대 (hoặc (이)건대)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để dẫn dắt một phán đoán, đánh giá, hoặc đề xuất dựa trên thông tin đã biết, đã nghe, đã thấy hoặc suy nghĩ của người nói. Vế sau thường là các biểu hiện mang tính chủ quan như -(으)ㄹ 것이다, -아야/어야 한다, -는 게 좋겠다, -ㅂ시다. Mang sắc thái văn viết và trang trọng.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
제가 듣건대, 그 회사의 신제품이 아주 혁신적이라고 합니다.
jega deutgeondae, geu hoesaui sinjepumi aju hyeoksinjeogirago hapnida.
Theo như tôi nghe nói, sản phẩm mới của công ty đó rất đổi mới.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -건대 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -건대 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -건대?
Đáp: Theo như tôi nghe nói/thấy/nghĩ rằng... (dựa trên thông tin, quan điểm đã biết để đưa ra phán đoán, đề xuất).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -건대 (e.g., 듣건대, 보건대, 생각하건대) | 명사 + (이)로건대 (hoặc (이)건대).