Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: LOWT2-R-CHOOSE_MEANING

-건대

/-geondae/

Theo như/Dựa trên...; Nếu xem xét... (thường dùng khi trình bày quan điểm, suy nghĩ, đề nghị dựa trên một sự thật, nhận định, hoặc lời nói/hành động đã biết).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -건대 (Thường đi với các động từ nhận thức như ‘보-’, ‘듣-’, ‘생각하-’)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Luôn đi sau thân động từ, thường là những động từ liên quan đến nhận thức, quan sát, suy nghĩ (보-, 듣-, 생각하-, 살피-, 상기하-). Nó giới thiệu một phán đoán, nhận định dựa trên cơ sở nhất định. Mang tính trang trọng, văn viết.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

제가 보건대, 그 제안은 상당히 매력적인 것 같습니다.

jega bogeondae, geu jeaneun sangdanghi maeryeokjeogin geot gatseupnida.

Theo như tôi thấy, đề xuất đó có vẻ khá hấp dẫn.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-에 따르면-(으)ㄴ 것으로 보아-(으)ㄴ 바

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -건대 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -건대 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -건대?

Đáp: Theo như/Dựa trên...; Nếu xem xét... (thường dùng khi trình bày quan điểm, suy nghĩ, đề nghị dựa trên một sự thật, nhận định, hoặc lời nói/hành động đã biết).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -건대 (Thường đi với các động từ nhận thức như ‘보-’, ‘듣-’, ‘생각하-’).

Luyện tập ngữ pháp -건대 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng