Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-L-MAIN_IDEA, T2-L-DIALOGUE, T2-W-Q51

-거든요

/-geodeunyo/

Vì... (đấy); Là vì... (mà); Tôi đã nói là... rồi mà

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -거든요 명사 + -(이)거든요

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Dùng để cung cấp lý do, giải thích cho một câu nói hoặc hành động trước đó, hoặc để nhắc lại thông tin mà người nghe có thể đã biết nhưng lại quên. Thường đứng ở cuối câu, cung cấp thông tin nền hoặc lý do. Chủ yếu dùng trong văn nói thân mật. Không dùng với mệnh lệnh, thỉnh dụ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

왜 이렇게 늦었어요? 길이 많이 막혔거든요.

wae ireoke neujeosseoyo? giri mani makhyeotgeodeunyo.

Sao bạn đến muộn thế? Vì đường tắc nhiều lắm đấy.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어서-(으)니까때문에

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -거든요 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -거든요 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -거든요?

Đáp: Vì... (đấy); Là vì... (mà); Tôi đã nói là... rồi mà. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -거든요.

Luyện tập ngữ pháp -거든요 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng