Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING

-게 생기다

/-ge saenggida/

trông có vẻ sẽ..., có vẻ như sẽ..., có vẻ sắp... Diễn tả một tình huống hoặc sự vật nào đó trông có vẻ sẽ xảy ra hoặc có một diện mạo, hình dáng nhất định.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -게 생기다 (thường dùng ở dạng quá khứ: -게 생겼다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Thường được dùng ở thì quá khứ (V/A-게 생겼다) để chỉ sự quan sát hiện tại về một tình huống sắp xảy ra hoặc một diện mạo cụ thể. 2. Chủ yếu dùng để diễn tả sự suy đoán dựa trên ngoại hình, tình hình bên ngoài. 3. Có sắc thái nghĩa 'dường như sẽ xảy ra điều gì đó không mong muốn' hoặc 'có khả năng cao sẽ xảy ra'. 4. Có thể dùng để miêu tả vẻ ngoài của người/vật (VD: 예쁘게 생기다 - trông xinh đẹp).

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

하늘이 갑자기 어두워지고 바람이 부는 것을 보니 비가 올 것 같지 않고 눈이 올 것 같게 생겼어요.

haneuri gapjagi eoduwojigo barami buneun geoseul boni biga ol geot gatji anko nuni ol geot gatge saenggyeosseoyo.

Nhìn trời tự nhiên tối sầm lại và gió thổi mạnh thế này, có vẻ như không phải mưa mà là sắp tuyết rơi rồi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄹ 것 같다-아/어 보이다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -게 생기다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -게 생기다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -게 생기다?

Đáp: trông có vẻ sẽ..., có vẻ như sẽ..., có vẻ sắp... Diễn tả một tình huống hoặc sự vật nào đó trông có vẻ sẽ xảy ra hoặc có một diện mạo, hình dáng nhất định.. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -게 생기다 (thường dùng ở dạng quá khứ: -게 생겼다).

Luyện tập ngữ pháp -게 생기다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng