Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING

-게 하다

/-ge hada/

Làm cho..., Bắt..., Khiến... (diễn tả sự sai khiến, mệnh lệnh)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ gốc + -게 하다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Dùng để diễn tả việc chủ thể A khiến/bắt/làm cho chủ thể B thực hiện hành động hoặc ở một trạng thái nào đó. Có thể kết hợp với cả động từ và tính từ. Chủ yếu dùng với hành động của người hoặc vật có thể điều khiển.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

엄마는 동생에게 방을 깨끗하게 청소하게 했어요.

eommaneun dongsaengege bangeul kkaekkeuthage cheongsohage haesseoyo.

Mẹ đã bắt em tôi dọn dẹp phòng sạch sẽ.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)라고 시키다-도록 하다사동사

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -게 하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -게 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -게 하다?

Đáp: Làm cho..., Bắt..., Khiến... (diễn tả sự sai khiến, mệnh lệnh). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ gốc + -게 하다.

Luyện tập ngữ pháp -게 하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng