-게 되다
/-ge doeda/
trở nên, cuối cùng thì (kết quả ngoài ý muốn/do hoàn cảnh); có thể/được (do hoàn cảnh); phải (do quy định/lịch trình)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -게 되다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Diễn tả một sự việc xảy ra do yếu tố bên ngoài, không phải do ý chí chủ quan của chủ ngữ. 2. Có thể dùng với thì quá khứ (-게 되었다), hiện tại (-게 되다), tương lai (-게 될 것이다). 3. Không kết hợp với các câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. 4. Khi dùng với động từ '알다', '모르다', nó có nghĩa là 'biết/không biết được (thông qua quá trình hay hoàn cảnh)'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
열심히 공부한 덕분에 장학금을 받게 되었어요.
yeolsimhi gongbuhan deokbune janghakgeumeul batge doeeosseoyo.
Nhờ chăm chỉ học hành mà tôi đã nhận được học bổng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -게 되다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -게 되다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -게 되다?
Đáp: trở nên, cuối cùng thì (kết quả ngoài ý muốn/do hoàn cảnh); có thể/được (do hoàn cảnh); phải (do quy định/lịch trình). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -게 되다.