-게 되다
/-ge doeda/
Trở nên..., Được/Bị... (diễn tả sự thay đổi trạng thái hoặc kết quả một cách tự nhiên, không chủ ý, do hoàn cảnh)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ gốc + -게 되다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả một sự thay đổi trạng thái hoặc một sự việc xảy ra một cách tự nhiên, do hoàn cảnh, quy định, hoặc không do ý chí chủ quan của người nói. Thường dùng với động từ, nhưng cũng có thể dùng với tính từ. Có thể dùng ở thì quá khứ, hiện tại, tương lai.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
갑자기 이사를 하게 되어서 좀 바빠졌어요.
gapjagi isareul hage doeeoseo jom bappajyeosseoyo.
Vì đột nhiên phải chuyển nhà nên tôi hơi bận rộn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -게 되다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -게 되다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -게 되다?
Đáp: Trở nên..., Được/Bị... (diễn tả sự thay đổi trạng thái hoặc kết quả một cách tự nhiên, không chủ ý, do hoàn cảnh). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ gốc + -게 되다.