-(으)려고 하다
/-(eu)ryeogo hada/
định làm gì, muốn làm gì, sắp làm gì
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -으려고 하다 (có patchim) 동사 어간 + -려고 하다 (không có patchim/kết thúc bằng ㄹ)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ kết hợp với động từ để diễn tả ý định, kế hoạch của chủ thể. Chủ ngữ của vế -(으)려고 và vế sau thường là một. Khi dùng ở thì quá khứ (-(으)려고 했다), có thể mang nghĩa 'đã định làm nhưng không làm được' hoặc 'đã cố gắng làm'. Khi chủ ngữ là ngôi thứ ba, thường kèm theo các từ diễn tả suy đoán như '-는 것 같다', '-싶어하다'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
내일 시험이 있어서 오늘 밤새 공부하려고 해요.
naeil siheomi isseoseo oneul bamsae gongbuharyeogo haeyo.
Vì mai có bài kiểm tra nên tôi định học thâu đêm nay.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)려고 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)려고 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)려고 하다?
Đáp: định làm gì, muốn làm gì, sắp làm gì. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -으려고 하다 (có patchim).